noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Van xin, sự khẩn cầu, lời cầu xin. The action of imploring; begging, beseeching. Ví dụ : "Her tearful imploration for a second chance convinced the teacher to allow her to retake the test. " Lời khẩn cầu đẫm nước mắt xin cho cô ấy cơ hội thứ hai đã thuyết phục giáo viên cho cô ấy làm lại bài kiểm tra. action communication emotion language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc