verb🔗ShareBần cùng hóa, làm cho nghèo đi. To make poor."High medical bills can impoverish a family very quickly. "Những hóa đơn viện phí cao ngất có thể làm cho một gia đình trở nên nghèo xơ xác rất nhanh chóng.economyfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm suy yếu, làm nghèo nàn. To weaken in quality; to deprive of some strength or richness."That exuberant crop quickly impoverishes any fertile soil."Vụ mùa bội thu đó nhanh chóng làm suy yếu chất lượng của bất kỳ loại đất màu mỡ nào.qualityconditioneconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNghèo đi, làm cho nghèo đi, bần cùng hóa. To become poor."The unexpected medical bills threatened to impoverish the family. "Những hóa đơn y tế bất ngờ đe dọa đẩy gia đình vào cảnh nghèo khó.economyfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc