noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giàu có, sự phong phú, sự trù phú. The state or quality of being rich; richdom; wealth. Ví dụ : "The richness of the harvest allowed the farmer's family to enjoy a bountiful meal. " Sự trù phú của mùa màng cho phép gia đình người nông dân thưởng thức một bữa ăn thịnh soạn. property economy finance business asset value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phong phú, sự dồi dào. The state of having many examples or cases; abundance; profusion. Ví dụ : "The richness of the history textbook was evident in the many detailed illustrations and examples. " Sự phong phú của sách giáo khoa lịch sử thể hiện rõ qua rất nhiều hình ảnh minh họa và ví dụ chi tiết. quality amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phong phú, độ đa dạng. The number of types in a community. Ví dụ : "The richness of the school's library is high because it has many different genres of books. " Thư viện của trường rất phong phú vì có nhiều thể loại sách khác nhau. biology ecology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giàu có, sự sung túc, sự phong phú. The result or product of being rich. Ví dụ : "The garden's richness in color and variety of flowers attracted many butterflies. " Sự giàu có về màu sắc và sự đa dạng của hoa trong khu vườn đã thu hút rất nhiều bướm. economy business finance asset value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc