Hình nền cho imprecating
BeDict Logo

imprecating

/ˈɪmprɪkeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nguyền rủa, cầu khẩn điều xấu, nguyền xin.

Ví dụ :

Quá tức giận vì công ty sa thải hàng loạt, người cựu nhân viên đã nguyền rủa trụ sở chính của họ gặp phải những điều xui xẻo.