Hình nền cho cyclone
BeDict Logo

cyclone

/ˈsaɪ.kləʊn/ /ˈsaɪ.kloʊn/

Định nghĩa

noun

Lốc xoáy, bão, xoáy thuận nhiệt đới.

Ví dụ :

Bản tin thời sự đưa tin một cơn bão lớn đang tiến gần bờ biển, gây ra mưa lớn và gió mạnh.