Hình nền cho inaction
BeDict Logo

inaction

/ɪnˈækʃən/

Định nghĩa

noun

Sự không hoạt động, sự thiếu hoạt động, tình trạng trì trệ.

Ví dụ :

Việc anh ta không làm gì trong dự án đã khiến dự án bị trễ hạn.