adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay thay đổi, không kiên định. Not constant; wavering. Ví dụ : "Her interest in hobbies was inconstant; one week she'd be obsessed with painting, and the next she'd completely forget about it. " Sở thích của cô ấy hay thay đổi lắm; tuần này cô ấy mê vẽ, tuần sau đã quên béng đi rồi. character attitude tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không chung thủy, lăng nhăng. Unfaithful to a lover. Ví dụ : "John was known as an inconstant boyfriend; he often flirted with other girls, even while dating someone. " John nổi tiếng là một người bạn trai không chung thủy; anh ta thường tán tỉnh các cô gái khác, ngay cả khi đang hẹn hò với ai đó. character human moral person sex attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc