Hình nền cho unfaithful
BeDict Logo

unfaithful

/ʌnˈfeɪθfəl/

Định nghĩa

adjective

Vô đạo, không có đức tin.

Ví dụ :

Học sinh đó bị coi là vô đạo, không có đức tin vì đã chọn không tham dự các buổi lễ tôn giáo.
adjective

Không trung thực, sai lệch, không chính xác.

Ví dụ :

Bản dịch bài thơ tiếng Pháp của học sinh đó không trung thực; nó không thể hiện được vẻ đẹp và ý nghĩa gốc của bài thơ.