

unfaithful
/ʌnˈfeɪθfəl/




adjective
Không chung thủy, ngoại tình.
Anh ấy đã chấm dứt mối quan hệ vì phát hiện ra người yêu/bạn đời của mình đã ngoại tình/không chung thủy.



adjective
Những lời tuyên bố không trung thực của chính trị gia về những hành động trong quá khứ đã làm tổn hại đến danh tiếng của ông ấy.


adjective
