adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô đạo, không có đức tin. Not having religious faith. Ví dụ : "The student was considered unfaithful to their religious beliefs, choosing not to attend services. " Học sinh đó bị coi là vô đạo, không có đức tin vì đã chọn không tham dự các buổi lễ tôn giáo. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không chung thủy, bội bạc, ngoại tình. Not keeping good faith; disloyal; not faithful. Ví dụ : ""The student was unfaithful to his promise and copied answers during the test." " Cậu học sinh đã bội bạc với lời hứa của mình và chép bài trong lúc kiểm tra. family human moral character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không chung thủy, ngoại tình. Adulterous. Ví dụ : "He ended the relationship because he discovered his partner was unfaithful. " Anh ấy đã chấm dứt mối quan hệ vì phát hiện ra người yêu/bạn đời của mình đã ngoại tình/không chung thủy. family moral sex character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất trung, không chung thủy, bội bạc. Not honest or upright. Ví dụ : "The politician's unfaithful statements about his past actions damaged his reputation. " Những lời tuyên bố không trung thực của chính trị gia về những hành động trong quá khứ đã làm tổn hại đến danh tiếng của ông ấy. character moral family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không trung thành, thất tín, bội bạc. Negligent or imperfect. Ví dụ : "The painting was an unfaithful rendering of its subject." Bức tranh là một bản sao không sát thực tế so với hình mẫu của nó. character moral attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không trung thực, sai lệch, không chính xác. Not faithfully rendering the meaning of the source language; incorrect. Ví dụ : "The student's translation of the French poem was unfaithful; it didn't capture the original beauty and meaning. " Bản dịch bài thơ tiếng Pháp của học sinh đó không trung thực; nó không thể hiện được vẻ đẹp và ý nghĩa gốc của bài thơ. language linguistics writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc