Hình nền cho hobbies
BeDict Logo

hobbies

/ˈhɑbiz/ /ˈhɒbiz/

Định nghĩa

noun

Sở thích, thú vui, thú tiêu khiển.

Ví dụ :

Tôi thích sưu tầm tem từ các quốc gia khác nhau như một sở thích lúc rảnh rỗi.
noun

Ngựa Hobby Ireland.

Ví dụ :

Các học giả tin rằng ngựa Hobby Ireland, giống ngựa đã tuyệt chủng nổi tiếng vì sự nhanh nhẹn của chúng, từng được sử dụng làm ngựa chiến ở Ireland thời trung cổ.