verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lung lay, dao động. To sway back and forth; to totter or reel. Ví dụ : "Flowers wavered in the breeze." Những bông hoa lung lay nhẹ nhàng trong làn gió. action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lung linh, lay động. To flicker, glimmer, quiver, as a weak light. Ví dụ : "The candle flame was wavering in the gentle breeze. " Ngọn lửa nến lung linh lay động trong làn gió nhẹ. appearance nature energy physics condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao động, bấp bênh. To fluctuate or vary, as commodity prices or a poorly sustained musical pitch. Ví dụ : "Her voice was wavering as she nervously presented her project. " Giọng cô ấy run run, bấp bênh khi hồi hộp trình bày dự án của mình. music economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Run rẩy, lung lay, bập bềnh. To shake or tremble, as the hands or voice. Ví dụ : "His voice wavered when the reporter brought up the controversial topic." Giọng anh ấy run rẩy khi phóng viên đề cập đến chủ đề gây tranh cãi. body physiology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao động, lung lay, chao đảo. To falter; become unsteady; begin to fail or give way. Ví dụ : "The student's voice was wavering as he read his poem aloud, showing his nervousness. " Giọng của học sinh đó run run, chao đảo khi đọc bài thơ của mình, thể hiện sự lo lắng của em. condition action tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao động, lưỡng lự, do dự. To be indecisive between choices; to feel or show doubt or indecision; to vacillate. Ví dụ : "Despite all the terrible things that happened to her, she never wavered from her beliefs." Dù bao nhiêu chuyện khủng khiếp xảy ra với cô ấy, cô ấy chưa bao giờ dao động khỏi niềm tin của mình. attitude mind character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự do dự, sự lưỡng lự. A state of fluctuation or indecision. Ví dụ : "the waverings of politicians, trying to please everybody" Sự do dự của các chính trị gia, những người cố gắng làm hài lòng tất cả mọi người. attitude mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao động, lung lay, bấp bênh, do dự. Fluctuating; being in doubt; undetermined; indecisive; uncertain; unsteady. Ví dụ : "Her wavering voice revealed her nervousness about the upcoming presentation. " Giọng cô ấy run run, bấp bênh cho thấy cô ấy lo lắng thế nào về bài thuyết trình sắp tới. attitude mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc