verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăng, Ném. To throw (something) with a jerk or sudden movement; to fling. Ví dụ : ""Annoyed with the crumpled paper, he flirted it towards the trash can." " Bực mình vì tờ giấy nhàu nát, anh ta vung tay ném nó về phía thùng rác. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trêu chọc, giễu cợt. To jeer at; to mock. Ví dụ : "The older kids flirted with the clumsy new student, imitating his stumbles and making him feel unwelcome. " Mấy đứa lớn hơn trêu chọc cậu học sinh mới vụng về, nhại lại những lần cậu vấp ngã và khiến cậu cảm thấy không được chào đón. language communication action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc, nhấp nháy, đong đưa. To dart about; to move with quick, jerky motions. Ví dụ : "The butterfly flirted among the colorful flowers in the garden. " Con bướm chập chờn bay lượn giữa những bông hoa sặc sỡ trong vườn. action nature animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buột miệng, thốt ra. To blurt out. Ví dụ : ""I was so nervous during the presentation that I flirted out the wrong answer when the teacher asked me a question." " Tôi đã quá lo lắng trong lúc thuyết trình nên khi cô giáo hỏi, tôi đã buột miệng thốt ra câu trả lời sai. communication language word action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tán tỉnh, liếc mắt đưa tình, trêu ghẹo. To play at courtship; to talk with teasing affection, to insinuate sexual attraction in a playful (especially conversational) way. Ví dụ : "At the office party, Sarah flirted with John, complimenting his tie and laughing at all his jokes. " Tại buổi tiệc của công ty, Sarah tán tỉnh John, khen cà vạt của anh ấy và cười phá lên với mọi câu chuyện cười anh kể. communication action human sex entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tán tỉnh, bông đùa, liếc mắt đưa tình. To experiment, or tentatively engage, with; to become involved in passing with. Ví dụ : "The shy student briefly flirted with the idea of joining the debate club, but ultimately decided it wasn't for him. " Cậu học sinh nhút nhát thoáng qua đã nghĩ đến việc tham gia câu lạc bộ tranh biện, nhưng cuối cùng lại thấy nó không phù hợp với mình. action attitude human emotion sex society style communication entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc