Hình nền cho flirted
BeDict Logo

flirted

/ˈflɝːtɪd/ /flɜːrtɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Bực mình vì tờ giấy nhàu nát, anh ta vung tay ném nó về phía thùng rác.
verb

Tán tỉnh, liếc mắt đưa tình, trêu ghẹo.

Ví dụ :

Tại buổi tiệc của công ty, Sarah tán tỉnh John, khen cà vạt của anh ấy và cười phá lên với mọi câu chuyện cười anh kể.
verb

Tán tỉnh, bông đùa, liếc mắt đưa tình.

Ví dụ :

Cậu học sinh nhút nhát thoáng qua đã nghĩ đến việc tham gia câu lạc bộ tranh biện, nhưng cuối cùng lại thấy nó không phù hợp với mình.