Hình nền cho obsessed
BeDict Logo

obsessed

/əbˈsɛst/

Định nghĩa

verb

Ám ảnh, bị ám ảnh, quá chú tâm.

Ví dụ :

"Some people are obsessed with sports."
Một số người bị ám ảnh với thể thao.
adjective

Ví dụ :

Sau khi chứng kiến một nghi lễ kỳ lạ, Sarah cảm thấy như bị một thế lực đen tối ám ảnh, khiến cô lo lắng và bất an, nhưng không bao giờ hoàn toàn mất kiểm soát bản thân.