Hình nền cho incontrovertible
BeDict Logo

incontrovertible

/ˌɪŋ.kɒn.tɹəˈvɜː.təbl̩/

Định nghĩa

adjective

Không thể chối cãi, hiển nhiên, chắc chắn.

Ví dụ :

"Her statement that Hitler was evil is incontrovertible."
Việc bà ấy nói rằng Hitler là một kẻ tàn ác là điều không thể chối cãi.