Hình nền cho indebted
BeDict Logo

indebted

/ɪnˈdɛtɪd/

Định nghĩa

verb

Mắc nợ, mang ơn.

Ví dụ :

Học bổng này khiến sinh viên mang ơn trường đại học, cảm thấy có trách nhiệm đóng góp cho sự thành công sau này của trường.