Hình nền cho indisposition
BeDict Logo

indisposition

/ɪnˌdɪspəˈzɪʃən/

Định nghĩa

noun

Khó ở, sự khó chịu trong người.

Ví dụ :

"Due to a slight indisposition, Sarah stayed home from school today. "
Do hơi khó ở trong người, nên hôm nay Sarah đã nghỉ học ở nhà.