noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó ở, sự khó chịu trong người. A mild illness, the state of being indisposed. Ví dụ : "Due to a slight indisposition, Sarah stayed home from school today. " Do hơi khó ở trong người, nên hôm nay Sarah đã nghỉ học ở nhà. medicine disease body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Miễn cưỡng, không sẵn lòng. A state of not being disposed to do something; disinclination; unwillingness. Ví dụ : "Her indisposition to do her homework stemmed from a long day at school and a desire to relax. " Việc cô ấy miễn cưỡng làm bài tập về nhà là do một ngày dài ở trường và mong muốn được nghỉ ngơi. attitude condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bực dọc, khó chịu. A bad mood or disposition. Ví dụ : "Maria's indisposition was obvious; she snapped at her brother for leaving his shoes in the hallway. " Sự bực dọc của Maria thể hiện rất rõ; cô ấy gắt gỏng với em trai chỉ vì nó để giày ngoài hành lang. mind emotion condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc