Hình nền cho indisposed
BeDict Logo

indisposed

/ˌɪndɪˈspoʊzd/ /ˌɪndɪsˈpoʊzd/

Định nghĩa

adjective

Không khỏe, hơi ốm.

Ví dụ :

"He was indisposed with a cold."
Anh ấy không khỏe vì bị cảm lạnh.
adjective

Ví dụ :

Xin lỗi, nhưng bác sĩ hiện tại chưa thu xếp được thời gian và không thể khám bệnh cho bệnh nhân trong vòng một giờ tới.