noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hứng, ý thích bất chợt, cơn hứng. A fanciful impulse, or whimsical idea Ví dụ : "On a whim, Sarah decided to bake a cake for her friend's birthday. " Vì một cơn hứng bất chợt, Sarah quyết định nướng bánh cho sinh nhật bạn. mind character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tời, tời quay. A large capstan or vertical drum turned by horse power or steam power, for raising ore or water, etc., from mines, or for other purposes Ví dụ : "The mine used a large whim to haul buckets of coal out of the deep shaft. " Mỏ than đó dùng một cái tời quay lớn để kéo những thùng than từ giếng sâu lên. technology machine industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc đồng, thất thường. To be seized with a whim; to be capricious. Ví dụ : "Sometimes I whim and decide to eat ice cream for dinner, even though it's not healthy. " Đôi khi tôi bốc đồng và quyết định ăn kem cho bữa tối, dù biết là không tốt cho sức khỏe. character mind attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mòng két. A bird, the Eurasian wigeon. Ví dụ : "My friend saw a wigeon flying over the pond near school. " Bạn tôi thấy một con mòng két bay ngang qua cái ao gần trường. bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc