verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu hàng, bỏ cuộc. To surrender. Ví dụ : "He caved under pressure." Anh ấy đã đầu hàng vì áp lực quá lớn. attitude action character value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sụp, sụt, lở. To collapse. Ví dụ : "First the braces buckled, then the roof began to cave, then we ran." Đầu tiên các thanh chống bị oằn xuống, sau đó mái nhà bắt đầu sụp xuống, rồi chúng tôi chạy. geology disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoét, Đục, Làm rỗng. To hollow out or undermine. Ví dụ : "The levee has been severely caved by the river current." Con đê đã bị dòng sông khoét sâu nghiêm trọng. geology building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thám hiểm hang động, đi hang. To engage in the recreational exploration of caves. Ví dụ : "I have caved from Yugoslavia to Kentucky." Tôi đã đi thám hiểm hang động từ Nam Tư đến Kentucky. geology sport environment nature action place entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sụt lở trụ. In room-and-pillar mining, to extract a deposit of rock by breaking down a pillar which had been holding it in place. Ví dụ : "The deposit is caved by knocking out the posts." Mỏ quặng bị sụt xuống bằng cách phá bỏ các trụ đỡ. geology industry technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đãi quặng, đãi khoáng. To work over tailings to dress small pieces of marketable ore. Ví dụ : "The miners were caving the tailings to recover the small gold pieces. " Những người thợ mỏ đang đãi quặng thải để thu hồi những mảnh vàng nhỏ. geology industry technical work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở hang, sống trong hang. To dwell in a cave. Ví dụ : ""Long ago, people were caving because they needed shelter from the weather." " Ngày xưa, người ta sống trong hang (ở hang) vì họ cần chỗ trú ẩn khỏi thời tiết khắc nghiệt. geology nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thám hiểm hang động, leo hang. The recreational sport of exploring caves. Ví dụ : "My dad's hobby is caving; he spends his weekends exploring underground caves. " Sở thích của bố tôi là thám hiểm hang động; ông ấy dành ngày cuối tuần để khám phá những hang động dưới lòng đất. sport nature geology environment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sụt, sự đổ sụp, sự lở. An act of collapsing or caving in. Ví dụ : "The caving of the old mine entrance made it too dangerous to explore. " Việc cửa hầm mỏ cũ bị sụt lở khiến cho việc thám hiểm trở nên quá nguy hiểm. geology disaster action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc