adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô tận, bất tận, không bao giờ cạn. Impossible to exhaust; unlimited. Ví dụ : "My grandmother seems to have an inexhaustible supply of energy; she's always doing something! " Bà tôi dường như có một nguồn năng lượng vô tận; bà ấy luôn làm việc gì đó! ability quality energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc