Hình nền cho ingratiate
BeDict Logo

ingratiate

/ɪnˈɡɹeɪ.ʃi.eɪt/

Định nghĩa

verb

Lấy lòng, nịnh bợ, xu nịnh, mua chuộc.

Ví dụ :

Để được điểm cao trong lớp, Sarah cố gắng lấy lòng cô giáo bằng cách luôn tình nguyện giúp đỡ.