Hình nền cho ingratiated
BeDict Logo

ingratiated

/ɪnˈɡreɪʃieɪtɪd/ /ɪŋˈɡreɪʃieɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Hy vọng được điểm cao hơn, cậu học sinh ra sức lấy lòng cô giáo bằng cách mua cà phê cho cô mỗi sáng và khen ngợi các bài giảng của cô.