Hình nền cho inhalant
BeDict Logo

inhalant

/ɪnˈheɪlənt/ /ˈɪnhələnt/

Định nghĩa

noun

Thuốc hít, chất hít.

Ví dụ :

Bác sĩ kê cho cô ấy một loại thuốc hít để giúp cô ấy thở dễ hơn trong cơn hen suyễn.