adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không hài hòa, Lệch lạc. Not in harmony; discordant Ví dụ : "The inharmonious clashing of pots and pans in the kitchen made it difficult for me to concentrate on my homework. " Tiếng xoong nồi va chạm lệch lạc trong bếp khiến tôi khó tập trung làm bài tập về nhà. music sound style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó hòa hợp, Không hòa thuận, Lệch lạc. Lacking accord or agreement Ví dụ : "The siblings' inharmonious opinions on what movie to watch led to a loud argument. " Việc anh chị em có những ý kiến không hòa hợp về việc nên xem phim gì đã dẫn đến một cuộc tranh cãi ầm ĩ. attitude character quality society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc