verb🔗ShareVa chạm, đụng nhau chan chát. To make a clashing sound."The cymbals clashed."Hai cái chũm chọe va vào nhau kêu chan chát.soundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVa chạm, đụng độ, va vào nhau. To cause to make a clashing sound."The cymbals clashed loudly at the end of the song. "Hai lá xập xõa va vào nhau thật mạnh và tạo ra tiếng vang lớn ở cuối bài hát.soundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐụng độ, xung đột, va chạm. To come into violent conflict."Fans from opposing teams clashed on the streets after the game."Sau trận đấu, người hâm mộ của hai đội đối địch đã đụng độ trên đường phố.actionwarmilitarypoliticsgovernmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVa chạm, cãi nhau gay gắt, xung đột. To argue angrily."The siblings clashed over who got to use the family computer. "Anh chị em trong nhà cãi nhau gay gắt về việc ai được dùng máy tính của gia đình.communicationattitudeactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐối đầu, chạm trán. (in games or sports) To face each other in an important game."The two best soccer teams in the league clashed in the championship game. "Hai đội bóng đá mạnh nhất giải đấu đã chạm trán nhau trong trận chung kết.sportgameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLệch tông, Không hợp, Chỏi nhau. (of clothes, decor, colours) To fail to look good together; to contrast unattractively; to fail to harmonize."The hotel room was ugly, and the wallpaper clashed with the carpet."Phòng khách sạn xấu xí, giấy dán tường và thảm trải sàn chỏi nhau chan chát.appearancestylecolorChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrùng, trùng lịch, xảy ra cùng lúc. (of events) To coincide, to happen at the same time, thereby rendering it impossible to attend all."The school play and my sister's wedding clashed, making it impossible for me to attend both. "Vở kịch ở trường và đám cưới của chị gái tôi bị trùng lịch, khiến tôi không thể tham dự cả hai được.timeeventChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLíu lo, buôn dưa lê. To chatter or gossip."The students clashed in the hallway after class, excitedly sharing rumors about the upcoming school dance. "Học sinh líu lo buôn dưa lê ở hành lang sau giờ học, hào hứng kể cho nhau nghe những tin đồn về buổi khiêu vũ sắp tới của trường.languagecommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc