Hình nền cho accord
BeDict Logo

accord

/əˈkɔːd/ /ə.ˈkɔɹd/

Định nghĩa

noun

Đồng thuận, nhất trí.

Ví dụ :

Gia đình đã đạt được sự đồng thuận về cách chia sẻ công việc nhà.
noun

Ví dụ :

Hai người hàng xóm đã đạt được một thỏa thuận về con chó sủa ầm ĩ, giúp tránh cãi vã thêm và cả kiện tụng.
verb

Hòa hợp, Điều chỉnh, Làm cho phù hợp.

Ví dụ :

Để thành công trong cuộc tranh biện, các học sinh phải điều chỉnh lập luận của mình sao cho phù hợp với những bằng chứng đã đưa ra.