noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng thuận, nhất trí. Agreement or concurrence of opinion, will, or action. Ví dụ : "The family reached an accord on how to split the chores. " Gia đình đã đạt được sự đồng thuận về cách chia sẻ công việc nhà. politics government society action communication organization business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hòa âm, sự hòa hợp. A harmony in sound, pitch and tone; concord. Ví dụ : "The choir sang in perfect accord, their voices blending beautifully to create a unified sound. " Dàn hợp xướng hát hòa âm rất chuẩn xác, giọng hát của họ hòa quyện tuyệt vời tạo nên một âm thanh thống nhất. sound music philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đồng thuận, Sự hòa hợp. Agreement or harmony of things in general. Ví dụ : "the accord of light and shade in painting" Sự hòa hợp giữa ánh sáng và bóng tối trong hội họa. attitude organization society state politics government business communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thỏa thuận, hiệp định. An agreement between parties in controversy, by which satisfaction for an injury is stipulated, and which, when executed, prevents a lawsuit. Ví dụ : "The neighbors reached an accord regarding the barking dog, preventing a further argument and a lawsuit. " Hai người hàng xóm đã đạt được một thỏa thuận về con chó sủa ầm ĩ, giúp tránh cãi vã thêm và cả kiện tụng. law business government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiệp ước, thỏa thuận quốc tế. An international agreement. Ví dụ : "The Geneva Accord of 1954 ended the French-Indochinese War." Hiệp ước Geneva năm 1954 đã chấm dứt cuộc chiến tranh Đông Dương lần thứ nhất. politics government nation world law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng ý, sự đồng ý, thỏa thuận. Assent Ví dụ : "The student's request for an extension received the accord of the teacher. " Yêu cầu xin gia hạn bài tập của học sinh đã nhận được sự đồng ý của giáo viên. attitude communication politics government nation state law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự nguyện, chủ ý. Voluntary or spontaneous impulse to act. Ví dụ : "Nobody told me to do it. I did it of my own accord." Không ai bảo tôi làm cả. Tôi tự nguyện làm điều đó. action attitude mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hòa hợp, Điều chỉnh, Làm cho phù hợp. To make to agree or correspond; to suit one thing to another; to adjust. Ví dụ : "To succeed in the debate, the students had to accord their arguments with the evidence presented. " Để thành công trong cuộc tranh biện, các học sinh phải điều chỉnh lập luận của mình sao cho phù hợp với những bằng chứng đã đưa ra. organization system business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hòa giải, dàn xếp, điều đình, thống nhất. To bring (people) to an agreement; to reconcile, settle, adjust or harmonize. Ví dụ : "The parents were able to accord on a bedtime schedule for their teenage children. " Cha mẹ đã có thể thống nhất được về giờ đi ngủ cho con cái tuổi thiếu niên của họ. communication organization politics government business society law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng ý, phù hợp, hòa hợp. To agree or correspond; to be in harmony; to be concordant. Ví dụ : "The students' explanations of the experiment's results accord with the professor's lecture. " Giải thích của các sinh viên về kết quả thí nghiệm phù hợp với bài giảng của giáo sư. communication language philosophy attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hòa âm, hòa điệu. To agree in pitch and tone. Ví dụ : "The singers practiced until their voices could accord perfectly on the final note. " Các ca sĩ luyện tập cho đến khi giọng của họ có thể hòa điệu một cách hoàn hảo ở nốt cuối cùng. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ban cho, chấp thuận. To grant as suitable or proper; to concede or award. Ví dụ : "The teacher accorded extra credit to students who completed all the extra reading assignments. " Giáo viên ban cho điểm cộng thêm cho những học sinh nào đã hoàn thành tất cả các bài tập đọc thêm. law business government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng ý, chấp thuận. To give consent. Ví dụ : "The teacher will not accord you extra credit if you didn't complete the original assignment. " Giáo viên sẽ không đồng ý cho bạn thêm điểm nếu bạn chưa hoàn thành bài tập gốc. right government politics law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng ý, thỏa thuận, nhất trí. To arrive at an agreement. Ví dụ : "The committee members finally accorded on a new project schedule. " Cuối cùng các thành viên ủy ban đã nhất trí về lịch trình dự án mới. communication organization business politics government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc