Hình nền cho clashing
BeDict Logo

clashing

/ˈklæʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Va chạm, đụng nhau.

To make a clashing sound.

Ví dụ :

Hai cái chũm chọe va vào nhau kêu chan chát.
verb

Trùng, trùng nhau, xảy ra cùng lúc.

Ví dụ :

Trận đá bóng của con gái tôi và lịch hẹn khám bác sĩ lại trùng nhau vào thứ Bảy, nên tôi phải dời một trong hai cái.