verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Va chạm, đụng nhau. To make a clashing sound. Ví dụ : "The cymbals clashed." Hai cái chũm chọe va vào nhau kêu chan chát. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Va chạm, đụng nhau. To cause to make a clashing sound. Ví dụ : "The pots and pans were clashing loudly as he frantically searched for a lid. " Nồi niêu xoong chảo va chạm loảng xoảng khi anh ta cuống cuồng tìm cái nắp. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Va chạm, xung đột, đụng độ. To come into violent conflict. Ví dụ : "Fans from opposing teams clashed on the streets after the game." Người hâm mộ từ các đội đối địch đã đụng độ dữ dội trên đường phố sau trận đấu. war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cãi nhau, xung đột gay gắt. To argue angrily. Ví dụ : "The siblings clashed over who got to use the last slice of pizza. " Anh chị em cãi nhau gay gắt về việc ai được ăn miếng pizza cuối cùng. communication attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đụng độ, đối đầu. (in games or sports) To face each other in an important game. Ví dụ : "The two best soccer teams from different schools are clashing in the championship game tonight. " Hai đội bóng đá xuất sắc nhất từ hai trường khác nhau sẽ đụng độ trong trận chung kết tối nay. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch tông, không hợp, tương phản. (of clothes, decor, colours) To fail to look good together; to contrast unattractively; to fail to harmonize. Ví dụ : "The hotel room was ugly, and the wallpaper clashed with the carpet." Căn phòng khách sạn đó rất xấu, giấy dán tường và thảm trải sàn lệch tông nhau, nhìn rất khó chịu. appearance style color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trùng, trùng nhau, xảy ra cùng lúc. (of events) To coincide, to happen at the same time, thereby rendering it impossible to attend all. Ví dụ : "My daughter's soccer game and my doctor's appointment are clashing on Saturday, so I have to reschedule one of them. " Trận đá bóng của con gái tôi và lịch hẹn khám bác sĩ lại trùng nhau vào thứ Bảy, nên tôi phải dời một trong hai cái. time event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tám, buôn chuyện. To chatter or gossip. Ví dụ : "The neighbors were clashing over the fence, gossiping about the new family on the street. " Mấy người hàng xóm đang tám qua hàng rào, buôn chuyện về gia đình mới chuyển đến. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Va chạm, sự xung đột, tiếng va chạm. A clash; the sound or action of clashing; violent collision. Ví dụ : "The loud clashing of pots and pans coming from the kitchen told us dinner was ready. " Tiếng va chạm lớn của xoong nồi vọng ra từ bếp báo hiệu bữa tối đã sẵn sàng. sound action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xung khắc, mâu thuẫn, đối lập. Conflicting, contrasting, or contrary; inconsonant, incompatible, or irreconcilable Ví dụ : "Their clashing opinions about how to raise their children often led to arguments. " Những ý kiến trái ngược/mâu thuẫn của họ về cách nuôi dạy con cái thường dẫn đến tranh cãi. style quality appearance character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch tông, Không hợp, Xấu xí. Mismatched, inharmonious, discordant or dissonant, not fitting well together (especially in regards to aesthetics, colors, clothing, or sounds) Ví dụ : "Her bright orange shirt and neon green pants were terribly clashing. " Áo cam chói chang của cô ấy và quần xanh neon của cô ấy lệch tông kinh khủng. appearance art style music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mâu thuẫn, xung khắc. Adverse or antagonistic; disagreeing or opposing Ví dụ : "Their clashing opinions about the school project made it difficult to reach a consensus. " Ý kiến mâu thuẫn của họ về dự án ở trường khiến việc đạt được sự đồng thuận trở nên khó khăn. attitude style character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc