noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô nhân đạo, sự tàn nhẫn, sự vô cảm. The lack of compassion. Ví dụ : "The teacher's complete lack of empathy towards the struggling student was a clear display of inhumanity. " Việc giáo viên hoàn toàn không thông cảm cho học sinh đang gặp khó khăn là một biểu hiện rõ ràng của sự vô cảm và tàn nhẫn. moral character human attitude philosophy emotion society inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô nhân đạo, sự tàn bạo, hành động vô nhân tính. An inhuman act. Ví dụ : "The teacher's harsh treatment of the student was an act of inhumanity. " Cách đối xử khắc nghiệt của giáo viên với học sinh là một hành động vô nhân đạo. inhuman moral character attitude value society philosophy human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc