BeDict Logo

compassion

/kəmˈpæʃ.ən/
Hình ảnh minh họa cho compassion: Lòng trắc ẩn, sự thương cảm, lòng thương xót.
 - Image 1
compassion: Lòng trắc ẩn, sự thương cảm, lòng thương xót.
 - Thumbnail 1
compassion: Lòng trắc ẩn, sự thương cảm, lòng thương xót.
 - Thumbnail 2
noun

Lòng trắc ẩn, sự thương cảm, lòng thương xót.

Nhìn thấy người đàn ông vô gia cư run rẩy trong giá lạnh, cô ấy trào dâng lòng trắc ẩn và cởi áo khoác ấm của mình cho ông.