Hình nền cho compassion
BeDict Logo

compassion

/kəmˈpæʃ.ən/

Định nghĩa

noun

Lòng trắc ẩn, sự thương cảm, lòng thương xót.

Ví dụ :

Nhìn thấy người đàn ông vô gia cư run rẩy trong giá lạnh, cô ấy trào dâng lòng trắc ẩn và cởi áo khoác ấm của mình cho ông.