Hình nền cho interbreed
BeDict Logo

interbreed

/ɪnteɹˈbɹid/

Định nghĩa

verb

Giao phối cận huyết, lai giống cận huyết.

Ví dụ :

Vì quần thể chim sẻ trên đảo bị cô lập quá lâu, chúng bắt đầu giao phối cận huyết, dẫn đến những hình dạng mỏ độc đáo.