Hình nền cho intersects
BeDict Logo

intersects

/ˌɪntərˈsekt͡s/ /ˌɪntɚˈsekt͡s/

Định nghĩa

verb

Cắt, giao nhau, cắt ngang.

Ví dụ :

Bất kỳ hai đường kính nào của một hình tròn đều cắt nhau tại tâm.
verb

Giao nhau, cắt nhau.

Ví dụ :

Tập hợp học sinh trong câu lạc bộ Toán học giao nhau với tập hợp học sinh trong câu lạc bộ Khoa học, vì có một số học sinh tham gia cả hai câu lạc bộ.