Hình nền cho inventoried
BeDict Logo

inventoried

/ˈɪnvənˌtɔːrid/ /ˈɪnvənˌtɔːrɪd/

Định nghĩa

verb

Kiểm kê, lập kho, vào sổ.

Ví dụ :

Công việc chính của ca đêm là kiểm kê hàng hóa trong cửa hàng và bổ sung khi cần thiết.