adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể cưỡng lại, quyến rũ, hấp dẫn. Impossile to resist. Ví dụ : "The smell of freshly baked cookies was irresistible; everyone in the kitchen rushed to the counter. " Mùi bánh quy mới nướng thơm lừng không thể cưỡng lại được; ai trong bếp cũng chạy ùa ra quầy. emotion character quality mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể cưỡng lại, quyến rũ chết người. Compellingly attractive. Ví dụ : "The aroma of freshly baked cookies was irresistible, drawing everyone into the kitchen. " Mùi thơm của bánh quy mới nướng quyến rũ chết người, khiến ai nấy cũng kéo nhau vào bếp. appearance character quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc