adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể hủy ngang, không thể thay đổi, dứt khoát. Unable to be retracted or reversed; final. Ví dụ : "The judge's decision was irrevocable, meaning there was no way to appeal it. " Quyết định của thẩm phán là không thể hủy ngang, nghĩa là không có cách nào để kháng cáo. outcome law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc