Hình nền cho irrevocable
BeDict Logo

irrevocable

/ɪˈɹɛvəkəb(ə)l/

Định nghĩa

adjective

Không thể hủy ngang, không thể thay đổi, dứt khoát.

Ví dụ :

"The judge's decision was irrevocable, meaning there was no way to appeal it. "
Quyết định của thẩm phán là không thể hủy ngang, nghĩa là không có cách nào để kháng cáo.