Hình nền cho retracted
BeDict Logo

retracted

/rɪˈtræktɪd/ /riˈtræktɪd/

Định nghĩa

verb

Rút lại, co lại.

Ví dụ :

Máy bay thu bánh xe vào bên trong khi bay.
adjective

Rút về phía sau, phát âm lùi.

Ví dụ :

Nhà ngôn ngữ học mô tả âm "r" của học sinh mình là quá rút về phía sau, giải thích rằng lưỡi đã đặt quá sâu trong miệng khi phát âm.