verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, lật ngược. To turn something around so that it faces the opposite direction or runs in the opposite sequence. Ví dụ : "to reverse a portion of video footage" Đảo ngược một đoạn phim. direction action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lộn ngược, đảo ngược. To turn something inside out or upside down. Ví dụ : "She accidentally reversed her sweater, so the tag was showing in the front. " Cô ấy vô tình mặc lộn ngược áo len, nên cái mác áo bị lộ ra đằng trước. action direction process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, hoán đổi. To transpose the positions of two things. Ví dụ : "The teacher accidentally reversed the order of the students' names on the list, so Sarah was called before Tom. " Giáo viên vô tình đảo ngược thứ tự tên học sinh trong danh sách, nên Sarah được gọi trước Tom. action process position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, làm ngược lại, lật ngược. To change totally; to alter to the opposite. Ví dụ : "The store's policy on returns was reversed; now, customers can get a full refund instead of only store credit. " Chính sách đổi trả hàng của cửa hàng đã bị đảo ngược hoàn toàn; giờ đây, khách hàng có thể được hoàn tiền đầy đủ thay vì chỉ nhận được phiếu mua hàng. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay lại, trở lại. To return, come back. Ví dụ : "After realizing she had forgotten her lunch, Sarah quickly reversed to go back home and get it. " Sau khi nhận ra mình quên hộp cơm trưa, Sarah nhanh chóng quay xe trở lại để về nhà lấy. direction action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, quay ngược, làm cho biến mất. To turn away; to cause to depart. Ví dụ : "The teacher reversed the class schedule, causing the students to depart for lunch earlier. " Giáo viên đã thay đổi lịch học, khiến học sinh được nghỉ ăn trưa sớm hơn. action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, lật ngược, hoàn lại. To cause to return; to recall. Ví dụ : "The judge reversed the decision and allowed the student to return to school. " Thẩm phán đã đảo ngược quyết định và cho phép học sinh đó trở lại trường. action law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, lật ngược, huỷ bỏ. To revoke a law, or to change a decision into its opposite. Ví dụ : "to reverse a judgment, sentence, or decree" Đảo ngược một phán quyết, bản án hoặc sắc lệnh. politics government law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lùi, đảo ngược. To cause a mechanism or a vehicle to operate or move in the opposite direction to normal. Ví dụ : "The driver carefully reversed the car out of the narrow parking space. " Người lái xe cẩn thận lùi xe ra khỏi chỗ đậu chật hẹp. vehicle machine direction action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, phản ứng nghịch. To change the direction of a reaction such that the products become the reactants and vice-versa. Ví dụ : "The chemistry student reversed the experiment by adding the final product back into the original solution. " Bạn sinh viên hóa đã đảo ngược thí nghiệm bằng cách cho sản phẩm cuối cùng trở lại dung dịch ban đầu. chemistry physics process direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, lật ngược. To place a set of points in the reverse position Ví dụ : "She reversed the order of the books on the shelf, putting the tallest one first. " Cô ấy đảo ngược thứ tự các cuốn sách trên kệ, đặt cuốn cao nhất lên đầu tiên. direction position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, lộn ngược. (of points) to move from the normal position to the reverse position Ví dụ : "The car reversed out of the driveway. " Chiếc xe hơi lùi ra khỏi đường lái xe vào nhà. direction position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật đổ, đảo ngược, làm trái ngược. To overthrow; to subvert. Ví dụ : "The angry crowd reversed the statue of the corrupt politician. " Đám đông giận dữ đã lật đổ tượng của chính trị gia tham nhũng. politics government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, bị đảo ngược, trái ngược. Turned or changed to the contrary; inside out. Ví dụ : "The mechanic found the car battery's cables were reversed, causing the engine not to start. " Người thợ máy phát hiện ra dây cáp của bình ắc quy ô tô bị đấu ngược cực, khiến động cơ không khởi động được. direction position appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, bị đảo ngược. Resupinate. Ví dụ : "The flower was unusual because its petals were reversed, making it look upside down compared to other flowers of its kind. " Bông hoa này rất lạ vì cánh hoa của nó bị đảo ngược, khiến nó trông như bị lộn ngược so với các loài hoa khác. biology plant nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc