Hình nền cho jawboning
BeDict Logo

jawboning

/ˈdʒɔˌboʊnɪŋ/ /ˈdʒɑˌboʊnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Khuyên nhủ, thuyết phục, vận động.

Ví dụ :

Người quản lý đã mất hàng giờ để khuyên nhủ, thuyết phục nhân viên chấp nhận kế hoạch bảo hiểm y tế mới, kém ưu đãi hơn.