verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuyên nhủ, thuyết phục, vận động. To talk persistently in an attempt to persuade somebody to cooperate. Ví dụ : "The manager spent hours jawboning the employees to accept the new, less generous, health insurance plan. " Người quản lý đã mất hàng giờ để khuyên nhủ, thuyết phục nhân viên chấp nhận kế hoạch bảo hiểm y tế mới, kém ưu đãi hơn. communication politics government business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyết phục dai dẳng, vận động hành lang. Persistent persuasive talk. Ví dụ : "The manager's jawboning finally convinced the team to work overtime. " Việc người quản lý liên tục thuyết phục cuối cùng cũng khiến cả đội đồng ý làm thêm giờ. communication politics government business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc