Hình nền cho cooperate
BeDict Logo

cooperate

/koʊˈɒpəɹeɪt/

Định nghĩa

verb

Hợp tác, cộng tác.

Ví dụ :

Các bạn sinh viên đã hợp tác với nhau để hoàn thành dự án nhóm đúng thời hạn.
verb

Hợp tác, phối hợp.

Ví dụ :

Trong dự án nhóm, các bạn sinh viên đã hợp tác nhịp nhàng, tạo điều kiện để mỗi người đóng góp ý kiến mà không gặp bất kỳ cản trở nào.