noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tảng than, Khối than. A mass of coal holed or undercut so as to be thrown down by wedges. Ví dụ : "The miners carefully prepared the jud of coal for blasting. " Các thợ mỏ cẩn thận chuẩn bị khối than đã được khoét sâu để chuẩn bị cho việc nổ mìn. material geology industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc