noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường cắt ở dưới, phần bị cắt bỏ. A cut made in the lower part of something; the material so removed. Ví dụ : "The undercut of the lawn was used to create a border around the flowerbed. " Phần đất cắt bỏ từ mép cỏ đã được dùng để tạo thành đường viền xung quanh luống hoa. part material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khía, đường khía. The notch cut in a tree to direct its fall when being felled. Ví dụ : "The lumberjack carefully examined the undercut in the thick trunk before pushing the tree in the intended direction of its fall. " Người tiều phu cẩn thận kiểm tra khía trên thân cây to trước khi đẩy cây đổ theo hướng đã định. technical agriculture part action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thăn chuột, thăn nội. The underside of a sirloin of beef; the fillet. Ví dụ : "The butcher carefully separated the sirloin from the undercut, ensuring each cut was properly prepared. " Người bán thịt cẩn thận tách phần thăn ngoại ra khỏi phần thăn chuột, đảm bảo mỗi miếng thịt đều được chuẩn bị đúng cách. food animal part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểu tóc undercut, tóc undercut. A hairstyle that is shaved or clipped short on the sides and kept long on the top. Ví dụ : "He got a new undercut hairstyle for his school photo. " Anh ấy vừa cắt kiểu tóc undercut mới để chụp ảnh kỷ yếu. appearance style body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòn thốc lên, cú đấm móc. A blow dealt upward. Ví dụ : "The boxer's undercut connected with the opponent's jaw, sending him stumbling backward. " Cú đấm móc hiểm hóc của võ sĩ đã trúng vào hàm đối thủ, khiến anh ta loạng choạng lùi lại. action military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán phá giá, ra giá thấp hơn. To sell (something) at a lower price, or to work for lower wages, than a competitor. Ví dụ : "The new grocery store undercut the competition by offering lower prices on produce. " Cửa hàng tạp hóa mới đã bán phá giá so với các đối thủ cạnh tranh bằng cách đưa ra mức giá thấp hơn cho các loại nông sản. business economy job work commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoét hàm ếch, khoét rỗng phía dưới. To create an overhang by cutting away material from underneath. Ví dụ : "The artist used a chisel to undercut the bottom of the stone sculpture, creating a shadow effect. " Người nghệ sĩ dùng đục để khoét hàm ếch phần dưới của bức tượng đá, tạo hiệu ứng đổ bóng. material architecture geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm suy yếu, phá hoại ngầm. To undermine. Ví dụ : "The gossip campaign deliberately undercut her reputation at school. " Chiến dịch tung tin đồn nhảm đã cố tình làm suy yếu thanh danh của cô ấy ở trường. business economy politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh thốc lên, đánh từ dưới lên. To strike a heavy blow upward. Ví dụ : "The sculptor carefully used his chisel to undercut the marble, creating a dramatic curve in the statue's base. " Người thợ điêu khắc cẩn thận dùng đục để đánh thốc lên phần đá cẩm thạch, tạo ra một đường cong ấn tượng ở phần đế tượng. weapon war military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị khoét, có phần dưới bị khoét. Produced by undercutting. Ví dụ : "The undercut hairstyle is becoming popular among students. " Kiểu tóc undercut (tức là có phần dưới bị khoét) đang trở nên phổ biến trong giới sinh viên. business economy industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khía dưới, khoét hàm ếch. Designed so as to cut from the underside. Ví dụ : "The new kitchen knife has an undercut blade, making it easier to slice vegetables from the bottom. " Con dao làm bếp mới này có lưỡi dao được khía dưới, giúp dễ dàng cắt rau củ từ phía dưới lên. technical architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoét sâu, cắt xén. Having the parts in relief cut under. Ví dụ : "The intricate carvings on the wooden box were undercut, showing detailed, recessed patterns. " Những hình chạm khắc tinh xảo trên hộp gỗ được khoét sâu vào bên trong, làm nổi bật các hoa văn lõm chi tiết. art architecture style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc