BeDict Logo

wedge

/wɛdʒ/
Hình ảnh minh họa cho wedge: Hình nêm.
noun

Biểu đồ giá cổ phiếu cho thấy một hình nêm tăng, báo hiệu rằng mặc dù giá cả biến động ngày càng ít, xu hướng chung vẫn là tăng.

Hình ảnh minh họa cho wedge: Nhồi, nén, làm ẩm và trộn đất sét.
 - Image 1
wedge: Nhồi, nén, làm ẩm và trộn đất sét.
 - Thumbnail 1
wedge: Nhồi, nén, làm ẩm và trộn đất sét.
 - Thumbnail 2
verb

Nhồi, nén, làm ẩm và trộn đất sét.

Người thợ gốm cẩn thận nhồi và nén đất sét ướt, đảm bảo đất mịn và không còn bọt khí trước khi tạo hình chiếc bát.