Hình nền cho wedge
BeDict Logo

wedge

/wɛdʒ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chèn một cái nêm dưới cửa giúp tôi được không? Cửa cứ bị gió thổi sập vào hoài.
noun

Ví dụ :

Trong lớp logic, thầy giáo giải thích rằng ký hiệu hình nêm (∧) đại diện cho "và", vì vậy "AB" có nghĩa là "AB" đều đúng.
noun

Ví dụ :

Biểu đồ giá cổ phiếu cho thấy một hình nêm tăng, báo hiệu rằng mặc dù giá cả biến động ngày càng ít, xu hướng chung vẫn là tăng.
verb

Nhồi, nén, làm ẩm và trộn đất sét.

Ví dụ :

Người thợ gốm cẩn thận nhồi và nén đất sét ướt, đảm bảo đất mịn và không còn bọt khí trước khi tạo hình chiếc bát.