Hình nền cho blasting
BeDict Logo

blasting

/ˈblæstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Gây ấn tượng mạnh, làm choáng váng.

Ví dụ :

Âm nhạc ầm ĩ phát ra từ loa xe hơi làm choáng váng mọi người, khiến ai cũng phải ngoái lại nhìn.
verb

Quở trách, chỉ trích nặng nề, mắng nhiếc.

Ví dụ :

Hôm qua quản lý của tôi đột nhiên mắng nhiếc tôi một trận vì đi làm muộn một chút năm ngày liên tiếp, do tôi không tự dậy đúng giờ được.
verb

Phân tích trình tự, dò tìm trình tự tương đồng.

Ví dụ :

Nhà khoa học đang phân tích trình tự gen mới tìm thấy bằng công cụ BLAST để dò tìm các gen tương tự.