BeDict Logo

blasting

/ˈblæstɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho blasting: Quở trách, chỉ trích nặng nề, mắng nhiếc.
 - Image 1
blasting: Quở trách, chỉ trích nặng nề, mắng nhiếc.
 - Thumbnail 1
blasting: Quở trách, chỉ trích nặng nề, mắng nhiếc.
 - Thumbnail 2
verb

Quở trách, chỉ trích nặng nề, mắng nhiếc.

Hôm qua quản lý của tôi đột nhiên mắng nhiếc tôi một trận vì đi làm muộn một chút năm ngày liên tiếp, do tôi không tự dậy đúng giờ được.

Hình ảnh minh họa cho blasting: Phân tích trình tự, dò tìm trình tự tương đồng.
verb

Phân tích trình tự, dò tìm trình tự tương đồng.

Nhà khoa học đang phân tích trình tự gen mới tìm thấy bằng công cụ BLAST để dò tìm các gen tương tự.