BeDict Logo

wedges

/ˈwɛdʒɪz/
Hình ảnh minh họa cho wedges: Đội hình nêm, đội hình chữ V ngược.
noun

Đội hình nêm, đội hình chữ V ngược.

Trong buổi tái hiện lịch sử, kỵ binh tạo thành đội hình nêm rồi xông thẳng vào các hàng rào rơm rạ tượng trưng cho chiến tuyến của địch.

Hình ảnh minh họa cho wedges: Âm vị /ʌ/.
noun

Trong lớp ngữ âm học, chúng tôi được học rằng ký hiệu trông giống chữ "v" ngược gọi là "wedges" và nó biểu thị âm vị /ʌ/, âm mà mình nghe thấy trong các từ như "strut" và "cut".

Hình ảnh minh họa cho wedges: Nêm, hình nêm.
noun

Trong các bài toán logic, ký hiệu gồm hai hình nêm hướng lên trên, ∧, biểu thị điều kiện "và", nghĩa là cả hai mệnh đề ở hai bên của nó đều phải đúng.

Hình ảnh minh họa cho wedges: Hình nêm.
noun

Các nhà phân tích nhận thấy mô hình hình nêm đang hình thành trong dữ liệu thị trường chứng khoán, cho thấy khả năng đảo chiều xu hướng tăng hoặc giảm gần đây.

Hình ảnh minh họa cho wedges: Kẻ đội sổ (trong kỳ thi Cambridge).
noun

Kẻ đội sổ (trong kỳ thi Cambridge).

Sau khi kết quả kỳ thi Cambridge Classical Tripos được công bố, mọi người đều cảm thấy tệ cho Thomas tội nghiệp; năm nay cậu ấy là kẻ đội sổ.