Hình nền cho wedges
BeDict Logo

wedges

/ˈwɛdʒɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chèn cái nêm vào dưới cửa giúp tôi được không? Cửa cứ bị gió thổi sập lại hoài.
noun

Ví dụ :

Người nghệ sĩ đã dùng nhiều khối hình nêm bằng gỗ với kích cỡ khác nhau để xây dựng bức tượng điêu khắc trừu tượng.
noun

Đội hình nêm, đội hình chữ V ngược.

Ví dụ :

Trong buổi tái hiện lịch sử, kỵ binh tạo thành đội hình nêm rồi xông thẳng vào các hàng rào rơm rạ tượng trưng cho chiến tuyến của địch.
noun

Âm vị /ʌ/.

Ví dụ :

Trong lớp ngữ âm học, chúng tôi được học rằng ký hiệu trông giống chữ "v" ngược gọi là "wedges" và nó biểu thị âm vị /ʌ/, âm mà mình nghe thấy trong các từ như "strut" và "cut".
noun

Ví dụ :

Trong các bài toán logic, ký hiệu gồm hai hình nêm hướng lên trên, ∧, biểu thị điều kiện "và", nghĩa là cả hai mệnh đề ở hai bên của nó đều phải đúng.
noun

Ví dụ :

Các nhà phân tích nhận thấy mô hình hình nêm đang hình thành trong dữ liệu thị trường chứng khoán, cho thấy khả năng đảo chiều xu hướng tăng hoặc giảm gần đây.
verb

Ví dụ :

Trước khi dùng đất sét để nặn tượng, người thợ gốm cẩn thận nén và nhào nặn nó trên bàn để loại bỏ hết bọt khí.
noun

Kẻ đội sổ (trong kỳ thi Cambridge).

Ví dụ :

"After the Cambridge Classical Tripos results were posted, everyone felt bad for poor Thomas; he was the wedges this year. "
Sau khi kết quả kỳ thi Cambridge Classical Tripos được công bố, mọi người đều cảm thấy tệ cho Thomas tội nghiệp; năm nay cậu ấy là kẻ đội sổ.