

wedges
/ˈwɛdʒɪz/
noun





noun
Hình nêm.


noun
Đội hình nêm, đội hình chữ V ngược.


noun







noun
Trong lớp ngữ âm học, chúng tôi được học rằng ký hiệu trông giống chữ "v" ngược gọi là "wedges" và nó biểu thị âm vị /ʌ/, âm mà mình nghe thấy trong các từ như "strut" và "cut".

noun
Trong các bài toán logic, ký hiệu gồm hai hình nêm hướng lên trên, ∧, biểu thị điều kiện "và", nghĩa là cả hai mệnh đề ở hai bên của nó đều phải đúng.


noun
Hình nêm.



verb
Nén, nhào nặn đất sét.





noun
