Hình nền cho keratinizing
BeDict Logo

keratinizing

/ˈkerətɪnaɪzɪŋ/ /ˈkɛrəˌtɪnaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Sừng hóa.

Ví dụ :

Các tế bào da trên bề mặt bàn tay bạn liên tục sừng hóa, tạo thành một lớp bảo vệ cứng cáp.