Hình nền cho kuchen
BeDict Logo

kuchen

/ˈkukən/

Định nghĩa

noun

Bánh ngọt, bánh kem.

Ví dụ :

Vào chủ nhật, bà tôi lúc nào cũng nướng một cái bánh ngọt rất ngon, rồi cả nhà mình ăn bánh với cà phê sau bữa tối.