Hình nền cho lacerations
BeDict Logo

lacerations

/ˌlæsəˈreɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Vết rách, vết thương hở.

Ví dụ :

Bác sĩ đã khâu vết rách sâu trên cánh tay anh ấy lại.