Hình nền cho lacerating
BeDict Logo

lacerating

/ˈlæsəˌreɪtɪŋ/ /ˈleɪsəˌreɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xé, làm rách, gây thương tích.

Ví dụ :

"The sharp metal fence was lacerating his skin as he climbed over it. "
Hàng rào kim loại sắc nhọn làm rách toạc da anh ấy khi anh cố trèo qua.