verb🔗ShareXé, làm rách, gây thương tích. To tear, rip or wound."The sharp metal fence was lacerating his skin as he climbed over it. "Hàng rào kim loại sắc nhọn làm rách toạc da anh ấy khi anh cố trèo qua.bodymedicineactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh bại hoàn toàn, nghiền nát. To defeat thoroughly; to thrash."The debate team was lacerating their opponents with well-researched arguments and undeniable facts. "Đội tranh biện đang nghiền nát đối thủ bằng những lập luận được nghiên cứu kỹ lưỡng và những sự thật không thể chối cãi.actionachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc