noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết rách, vết thương hở. An irregular open wound caused by a blunt impact to soft tissue. Ví dụ : "The doctor sewed up the laceration in his arm." Bác sĩ đã khâu vết rách sâu trên cánh tay anh ấy lại. medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết rách, sự xé rách. The act of lacerating or tearing. Ví dụ : "The dog's rough play caused a deep laceration on the boy's arm. " Việc chơi đùa thô bạo của con chó đã gây ra một vết rách sâu trên cánh tay của cậu bé. medicine body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc