Hình nền cho tearing
BeDict Logo

tearing

[ˈtɛə.ɹɪŋ] [ˈtɪə.ɹɪŋ]

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Anh ấy bị đinh làm rách áo khoác.
noun

Ví dụ :

Trò chơi tốc độ cao bị lỗi xé hình khá rõ, khiến hình ảnh hiển thị bị chia cắt và gây mất tập trung.
adjective

Vội vã, hấp tấp.

Ví dụ :

"a tearing hurry"
Một sự vội vã hấp tấp.