Hình nền cho blunt
BeDict Logo

blunt

/blʌnt/

Định nghĩa

noun

Roi tập kiếm, kiếm cùn tập luyện.

Ví dụ :

"The fencer used a blunt to practice her thrusts and parries. "
Kiếm thủ dùng roi tập kiếm (kiếm cùn tập luyện) để luyện tập các thế đâm và đỡ.