noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạt ma. A master of Tibetan Buddhism. Ví dụ : "The lama gave a fascinating talk about meditation at the school's annual cultural festival. " Vị Lạt ma đã có một buổi nói chuyện rất thú vị về thiền định tại lễ hội văn hóa thường niên của trường. religion person culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạc đà không bướu, lạc đà cừu. A South American mammal of the camel family, Lama glama, used as a domestic beast of burden and a source of wool and meat. Ví dụ : "The farmer's llamas are very good at carrying heavy loads of hay to the barn. " Đàn lạc đà không bướu của người nông dân rất giỏi trong việc chở những bó cỏ khô nặng đến chuồng. animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc